Ngữ pháp tiếng Nhật

~だの~だの nghĩa là gì? Ngữ pháp N1

~だの~だの nghĩa là nào là… nào là… (liệt kê, giọng phàn nàn).

Thông tin tra cứu
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N1
Cấu trúcN + だの + N + だの
普通形 + だの + 普通形 + だの
Romajidano dano
Nghĩanào là… nào là… (liệt kê, giọng phàn nàn)

Cách nối

Danh từ服 + だの + 化粧品 + だの
Động/Tính từ (thể thường)高い + だの + まずい + だの

Cách dùng

Liệt kê vài ví dụ tiêu biểu kèm sắc thái CHÊ/phiền toái. Khẩu ngữ.

  • 「~だの~だの」 liệt kê vài thứ tiêu biểu, kèm sắc thái BỰC/chê bai: “nào là…, nào là…”.
  • Khác 「~とか~とか」 (liệt kê trung tính): 「だの」 hầu như luôn mang giọng phàn nàn.
  • Thường kết bằng 「~と言う/~と文句を言う」 hoặc một lời than.

Ví dụ

  • Cô ấy tiêu quá nhiều tiền, nào là quần áo, nào là mỹ phẩm.

  • Thằng con tôi suốt ngày kêu ca, nào là đắt, nào là chật.

Cần nhớ

  • Khẩu ngữ, không dùng trong văn trang trọng.
  • Nối trực tiếp danh từ hoặc thể thường.

Lỗi hay gặp

  • Saiご出席(しゅっせき)は本日(ほんじつ)だの明日(あした)だのにお願(ねが)いします。

    Xin anh/chị dự vào hôm nay hoặc mai.

    Đúngご出席(しゅっせき)は本日(ほんじつ)か明日(あした)でお願(ねが)いします。

    「だの」 mang giọng chê/khẩu ngữ, không dùng trong câu lịch sự trang trọng.

  • Sai果物(くだもの)はりんごだの好(す)きです。

    Hoa quả thì tôi thích nào là táo, nào là quýt.

    Đúng果物(くだもの)はりんごだのみかんだのが好(す)きです。

    「だの」 phải đi THÀNH CẶP (ít nhất hai vế liệt kê).

Mẹo khi ôn thi

  • 「だの~だの」 = nào là…nào là… (chê, khẩu ngữ); đi thành cặp, khác 「とか」 trung tính.

Mẫu liên quan

Xem đủ ngữ pháp N1 →