Ngữ pháp tiếng Nhật

~にてらして nghĩa là gì? Ngữ pháp N1

~にてらして nghĩa là đối chiếu với (chuẩn mực, luật, tiền lệ).

Thông tin tra cứu
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N1
Cấu trúcN + に照らして
N + に照らした + N
Romajiniterashite
Nghĩađối chiếu với (chuẩn mực, luật, tiền lệ)

Cách nối

Danh từ法律 + に照らして
Danh từ (định ngữ)基準 + に照らした + 判断

Cách dùng

ĐỐI CHIẾU A (luật/tiêu chuẩn/kinh nghiệm/tiền lệ) để phán đoán/đánh giá B. Trang trọng.

  • 「~に照らして」 = “đối chiếu với A (法律・基準・経験・前例) để xét B”. Lấy A làm thước đo để so/đánh giá.
  • Định ngữ dùng 「に照らした + N」.
  • Gần 「に基づいて」 nhưng 「に照らして」 nhấn SO/đối chiếu để phán xét; 「に基づいて」 lấy A làm nền tảng thực hiện.

Ví dụ

  • Đối chiếu với luật thì hành vi này là phạm pháp.

  • Nên phán đoán bằng cách đối chiếu với kinh nghiệm.

Cần nhớ

  • Gắn danh từ (luật/tiêu chuẩn/tiền lệ).
  • Dùng để xét tính đúng/sai.

Lỗi hay gặp

  • Sai法律(ほうりつ)に照(て)らしての判断(はんだん)を下(くだ)した。

    Đã đưa ra phán quyết đối chiếu với pháp luật.

    Đúng法律(ほうりつ)に照(て)らした判断(はんだん)を下(くだ)した。

    Định ngữ dùng 「に照らした + N」.

  • Sai事実(じじつ)に照(て)らして、物語(ものがたり)を書(か)く。

    Viết truyện dựa trên sự thật.

    Đúng事実(じじつ)をもとに、物語(ものがたり)を書(か)く。

    Lấy chất liệu để TẠO dùng 「をもとに」; 「に照らして」 = đối chiếu để ĐÁNH GIÁ đúng/sai.

Mẹo khi ôn thi

  • 「に照らして」 = đối chiếu với chuẩn mực để đánh giá; định ngữ 「に照らした+N」.

Mẫu liên quan

Xem đủ ngữ pháp N1 →