Ngữ pháp tiếng Nhật

~ようもない nghĩa là gì? Ngữ pháp N1

~ようもない nghĩa là chẳng còn cách nào…, hết cách.

Thông tin tra cứu
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N1
Cấu trúcVます形 + ようもない
Romajiyoumonai
Nghĩachẳng còn cách nào…, hết cách

Cách nối

Động từ (cứu)救い + ようもない
Động từ (biện bạch)弁解し + ようもない

Cách dùng

Như 「~ようがない」 nhưng 「も」 nhấn mạnh hơn: hoàn toàn không còn cách nào.

  • 「~ようもない」 = hoàn toàn không còn cách nào. Chữ 「も」 nhấn mạnh hơn 「~ようがない」 (N1-194).
  • Nối GỐC ます, giống 「ようがない」.
  • Cụm hay gặp: 「救いようもない」, 「弁解しようもない」, 「疑いようもない」.

Ví dụ

  • Đến nước này thì chẳng còn cách nào biện bạch.

  • Sự thật đó thì không còn gì để nghi ngờ.

Cần nhớ

  • Nối gốc ます.
  • Nhấn mạnh hơn 「ようがない」.

Lỗi hay gặp

  • Sai疑(うたが)うようもない。

    Không còn gì để nghi ngờ.

    Đúng疑(うたが)いようもない。

    Nối GỐC ます (疑い), không dùng thể từ điển.

  • Sai疲(つか)れて、走(はし)りようもない。

    Mệt quá nên tôi không chạy được.

    Đúng疲(つか)れて、走(はし)れない。

    Thiếu SỨC LỰC dùng 「走れない」; 「ようもない」 nhấn không còn cách/phương tiện.

Mẹo khi ôn thi

  • 「ようもない」 ≒ 「ようがない」 nhưng nhấn mạnh hơn (「も」); nối gốc ます.

Mẫu liên quan

Xem đủ ngữ pháp N1 →