Ngữ pháp tiếng Nhật

~のごとき~ nghĩa là gì? Ngữ pháp N1

~のごとき~ nghĩa là như…, tựa như… (định ngữ, văn viết cổ).

Thông tin tra cứu
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N1
Cấu trúcN + の + ごとき + N
Romajinogotoki
Nghĩanhư…, tựa như… (định ngữ, văn viết cổ)

Cách nối

Danh từ (hoa)花 + の + ごとき + 美しさ
Danh từ (thần thánh)神 + の + ごとき + 存在

Cách dùng

Dạng ĐỊNH NGỮ của 「~のごとく」: ví von, bổ nghĩa cho danh từ. Văn viết trang trọng.

  • 「AのごときB」 = B tựa như A. Đây là dạng bổ nghĩa DANH TỪ; bổ nghĩa vị ngữ thì dùng 「AのごとくV」 (xem N1-106).
  • Là cổ văn của 「AのようなB」; trang trọng, hay gặp trong văn chương/diễn văn.
  • Cũng dùng khiêm nhường/miệt thị: 「私ごとき」 (hạng như tôi), khi đó không cần 「の」.

Ví dụ

  • Với đội, anh ấy là một tồn tại tựa như thần thánh.

  • Vẻ đẹp tựa như đóa hoa khiến ai cũng phải sững sờ.

Cần nhớ

  • Định ngữ: 「のごとき + N」.
  • Trạng ngữ: 「のごとく + vị ngữ」.

Lỗi hay gặp

  • Sai神(かみ)のごとく存在(そんざい)だった。

    Đó là một sự tồn tại như thần thánh.

    Đúng神(かみ)のごとき存在(そんざい)だった。

    Trước DANH TỪ dùng 「ごとき」; 「ごとく」 dùng trước vị ngữ.

  • Sai神(かみ)ごとき存在(そんざい)だった。

    Đó là một sự tồn tại như thần thánh.

    Đúng神(かみ)のごとき存在(そんざい)だった。

    Nghĩa ví von cần 「の」; bỏ 「の」 thành nghĩa miệt thị (“hạng như…”).

Mẹo khi ôn thi

  • 「のごとき+N」 = định ngữ ví von (cổ văn của ような); trước vị ngữ dùng 「のごとく」.

Mẫu liên quan

Xem đủ ngữ pháp N1 →