Ngữ pháp tiếng Nhật

~なしでは~ない nghĩa là gì? Ngữ pháp N1

~なしでは~ない nghĩa là không có… thì không thể….

Thông tin tra cứu
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N1
Cấu trúcN + なしでは + ~ない
Romajinashideha nai
Nghĩakhông có… thì không thể…

Cách nối

Danh từ (hỗ trợ)彼の助け + なしでは
Danh từ (thiết yếu)水 + なしでは

Cách dùng

Nêu A là thứ không thể thiếu; thiếu A thì B không thực hiện được. Khẩu ngữ hơn 「なしには」.

  • 「~なしでは~ない」 = không có A thì không thể B. A là điều kiện thiết yếu, cụ thể.
  • Gần 「~なしには~ない」 (N1-121) và 「~なくしては」; bản 「なしでは」 đời thường nhất.
  • Vế sau BẮT BUỘC phủ định.

Ví dụ

  • Không có nước thì đến ba ngày cũng không sống nổi.

  • Không có sự giúp đỡ của anh ấy thì kế hoạch này đã không hoàn thành.

Cần nhớ

  • Vế sau bắt buộc phủ định.
  • Gắn danh từ cụ thể.

Lỗi hay gặp

  • Sai水(みず)なしでは生(い)きられる。

    Không có nước thì vẫn sống được.

    Đúng水(みず)なしでは生(い)きられない。

    Vế sau BẮT BUỘC phủ định (không có A thì KHÔNG thể).

  • Sai水(みず)がなしでは生(い)きられない。

    Không có nước thì không sống được.

    Đúng水(みず)なしでは生(い)きられない。

    「なしでは」 nối trực tiếp danh từ, không thêm 「が」.

Mẹo khi ôn thi

  • 「なしでは~ない」 = không có A thì không thể; đời thường nhất trong nhóm なし.

Mẫu liên quan

Xem đủ ngữ pháp N1 →