Ngữ pháp tiếng Nhật

~にはんして nghĩa là gì? Ngữ pháp N2

~にはんして nghĩa là trái với (dự đoán, kỳ vọng, quy định).

Thông tin tra cứu
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N2
Cấu trúcN + に反して
N + に反する/に反した + N
Romajinihanshite
Nghĩatrái với (dự đoán, kỳ vọng, quy định)

Cách nối

Danh từ予想 + に反して
Danh từ (định ngữ)規則 + に反する + 行為

Cách dùng

Nêu kết quả/sự việc TRÁI với A (dự đoán, mong đợi, quy định, ý muốn). Trang trọng.

  • 「~に反して」 = “trái với A (予想・期待・命令・規則)”. Kết quả ngược với A.
  • Định ngữ dùng 「に反する/に反した + N」.
  • A thường là danh từ trừu tượng: dự đoán, kỳ vọng, quy định, ý muốn.

Ví dụ

  • Trái với dự đoán, bài thi lại dễ.

  • Hành vi trái quy định sẽ bị phạt.

Cần nhớ

  • Gắn danh từ.
  • Nghĩa “ngược lại/vi phạm” tùy A.

Lỗi hay gặp

  • Saiこれは予想(よそう)に反(はん)しての結果(けっか)だ。

    Đây là kết quả trái với dự đoán.

    Đúngこれは予想(よそう)に反(はん)する結果(けっか)だ。

    Định ngữ dùng 「に反する/に反した + N」.

  • Sai暑(あつ)いに反(はん)して、客(きゃく)が来(き)た。

    Trái với dự đoán, khách vẫn đến.

    Đúng予想(よそう)に反(はん)して、客(きゃく)が来(き)た。

    「に反して」 gắn danh từ trừu tượng (dự đoán/quy định), không gắn tính từ trực tiếp.

Mẹo khi ôn thi

  • 「に反して」 = trái với dự đoán/quy định; định ngữ 「に反する+N」.

Mẫu liên quan

Xem đủ ngữ pháp N2 →