Ngữ pháp tiếng Nhật

~をきっかけに(して) nghĩa là gì? Ngữ pháp N2

~をきっかけに(して) nghĩa là nhân/lấy… làm cơ duyên mà.

Thông tin tra cứu
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N2
Cấu trúcN + をきっかけに(して)
N + がきっかけで
Romajiwokikkakeni(shite)
Nghĩanhân/lấy… làm cơ duyên mà

Cách nối

Danh từ入院 → 入院をきっかけに
Biến thể出会い → あの出会いがきっかけで

Cách dùng

Nêu sự kiện làm BƯỚC NGOẶT dẫn tới thay đổi lớn. Vế sau là biến đổi đã xảy ra.

  • 「Nをきっかけに」 = từ chuyện N mà…: 「入院をきっかけに、生活習慣を見直した」.
  • Vế sau là thay đổi ĐÃ diễn ra và thường kéo dài — không dùng cho dự định tương lai.
  • Gần 「を機に」 (trang trọng hơn, thiên dịp tốt) và 「がきっかけで」 (nhấn nguyên nhân tình cờ).

Ví dụ

  • Từ lần nhập viện đó, tôi bắt đầu xem lại thói quen sinh hoạt.

  • Từ cuộc gặp ấy, hai người trở nên thân thiết.

Cần nhớ

  • Vế sau là thay đổi đã xảy ra.
  • Chỉ nối danh từ (hoặc mệnh đề danh từ hóa).

Lỗi hay gặp

  • Sai来月(らいげつ)の結婚(けっこん)をきっかけに、仕事(しごと)を辞(や)めるつもりだ。

    Nhân dịp cưới tháng sau, tôi định nghỉ việc.

    Đúng来月(らいげつ)の結婚(けっこん)を機(き)に、仕事(しごと)を辞(や)めるつもりだ。

    Dự định tương lai thì tự nhiên hơn với 「を機に」.

  • Sai入院(にゅういん)したをきっかけに、生活(せいかつ)を変(か)えた。

    Lấy việc phải nhập viện làm cơ duyên, tôi đã thay đổi lối sống.

    Đúng入院(にゅういん)したことをきっかけに、生活(せいかつ)を変(か)えた。

    Mệnh đề phải danh từ hóa bằng 「こと」.

Mẹo khi ôn thi

  • 「をきっかけに」 = lấy… làm bước ngoặt; vế sau là thay đổi đã xảy ra.

Mẫu liên quan

Xem đủ ngữ pháp N2 →