Ngữ pháp tiếng Nhật

~にのぼる nghĩa là gì? Ngữ pháp N2

~にのぼる nghĩa là lên tới con số.

Thông tin tra cứu
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N2
Cấu trúcSố lượng + にのぼる
Romajininoboru
Nghĩalên tới con số

Cách nối

Cách nốiSố lượng + にのぼる

Cách dùng

Nêu con số đạt tới mức LỚN đáng kể. Văn viết, hay dùng trong tin tức/báo cáo.

  • 「数量+にのぼる」 = lên tới (con số lớn): 「被害は一億円にのぼる」, 「参加者は三千人にのぼった」.
  • Chỉ dùng khi con số ĐÁNG KỂ; con số nhỏ thì dùng 「~になる」.
  • Trái nghĩa (con số giảm xuống mức thấp) dùng 「~に落ち込む/~にとどまる」.

Ví dụ

  • Số người tham gia lên tới một nghìn.

  • Thiệt hại lên tới một trăm triệu yên.

Cần nhớ

  • Chỉ dùng cho con số lớn đáng kể.
  • Văn viết/tin tức.

Lỗi hay gặp

  • Sai参加(さんか)者(しゃ)は千(せん)人(にん)をのぼった。

    Đúng参加(さんか)者(しゃ)は千(せん)人(にん)にのぼった。

    Con số đạt tới đi với にのぼる.

Mẹo khi ôn thi

  • 「にのぼる」 = lên tới (con số LỚN); con số nhỏ dùng 「になる」.

Mẫu liên quan

Xem đủ ngữ pháp N2 →