Ngữ pháp tiếng Nhật

~にくらべて nghĩa là gì? Ngữ pháp N2

~にくらべて nghĩa là so với… (thì).

Thông tin tra cứu
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N2
Cấu trúcN + に比べて
N + に比べ
Romajinikurabete
Nghĩaso với… (thì)

Cách nối

Danh từ (đối tượng)都会 + に比べて
Danh từ (mốc thời gian)去年 + に比べて

Cách dùng

So sánh với A, nêu điểm khác biệt về mức độ.

  • 「~に比べて」 = “so với A (thì B khác/hơn/kém)”. A là mốc so sánh.
  • Dạng văn viết rút gọn 「に比べ」.
  • Khác 「に対して」 (đối lập/hướng tới): 「に比べて」 thuần SO SÁNH mức độ.

Ví dụ

  • So với năm ngoái thì năm nay nóng hơn.

  • So với thành phố thì ở nông thôn giá cả rẻ hơn.

Cần nhớ

  • Gắn danh từ.
  • Vế sau nêu sự chênh lệch (多い/少ない/高い…).

Lỗi hay gặp

  • Sai去年(きょねん)を比(くら)べて、暑(あつ)い。

    So với năm ngoái thì nóng hơn.

    Đúng去年(きょねん)に比(くら)べて、暑(あつ)い。

    Dùng trợ từ 「に」: 「N に比べて」.

  • Sai都会(とかい)に比(くら)べてに、安(やす)い。

    So với thành phố thì rẻ hơn.

    Đúng都会(とかい)に比(くら)べて、安(やす)い。

    「に比べて」 nối trực tiếp, không thêm 「に」.

Mẹo khi ôn thi

  • 「に比べて」 = so sánh mức độ với A; khác 「に対して」 (đối lập/hướng tới).

Mẫu liên quan

Xem đủ ngữ pháp N2 →