Ngữ pháp tiếng Nhật

~っぽい nghĩa là gì? Ngữ pháp N2

~っぽい nghĩa là trông như…; hay… (thiên hướng).

Thông tin tra cứu
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N2
Cấu trúcN + っぽい
Vます形(bỏ ます)+ っぽい
い形(bỏ い)+ っぽい
Romajippoi
Nghĩatrông như…; hay… (thiên hướng)

Cách nối

Danh từ子ども → 子どもっぽい
Tính từ安い → 安っぽい
Động từ忘れる → 忘れっぽい

Cách dùng

Gắn vào danh từ hoặc gốc ます để nói vẻ ngoài hoặc tính hay lặp lại. Khẩu ngữ, thường hơi chê.

  • 「Nっぽい」 = trông như N: 「子どもっぽい」「水っぽいスープ」 (canh loãng). Phần lớn mang ý chê.
  • 「Vます形+っぽい」 = hay bị: 「忘れっぽい」 (đãng trí), 「怒りっぽい」 (dễ nổi nóng).
  • Kết quả là một TÍNH TỪ い nên chia như tính từ い: 「子どもっぽくない」「安っぽかった」.

Ví dụ

  • Cô ấy có nét trẻ con so với tuổi.

  • Dạo này tôi đâm ra đãng trí, phiền thật.

Cần nhớ

  • Không nối tính từ ở dạng nguyên (「分かりにくっぽい」 là sai).
  • Chia như tính từ い.

Lỗi hay gặp

  • Saiこの説明(せつめい)は分(わ)かりにくっぽい。

    Phần giải thích này xem ra khó hiểu.

    Đúngこの説明(せつめい)は分(わ)かりにくそうだ。

    「っぽい」 không gắn vào tính từ ghép; phỏng đoán vẻ ngoài thì dùng 「そうだ」.

  • Sai忘(わす)れるっぽい性格(せいかく)だ。

    Tính tôi hay quên.

    Đúng忘(わす)れっぽい性格(せいかく)だ。

    Gắn vào GỐC ます 「忘れ」.

Mẹo khi ôn thi

  • 「っぽい」 = trông như / hay bị; gắn N hoặc gốc ます, chia như tính từ い.

Mẫu liên quan

Xem đủ ngữ pháp N2 →