Ngữ pháp tiếng Nhật
~を込めて nghĩa là gì? Ngữ pháp N2
~を込めて nghĩa là gửi trọn… vào (tình cảm).
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|---|
| Cấu trúc | N(cảm xúc)+ を込めて + V N + を込めた + N |
| Romaji | wokomete |
| Nghĩa | gửi trọn… vào (tình cảm) |
Cách nối
| Trạng ngữ | 心 → 心を込めて |
|---|---|
| Định ngữ | 愛情 → 愛情を込めた料理 |
Cách dùng
Dồn TÌNH CẢM vào hành động hoặc vật mình làm ra. Danh từ đi kèm là cảm xúc trừu tượng.
- 「Nを込めて」 = dồn cả N vào: 「心を込めて手紙を書いた」「感謝を込めて花束を贈った」.
- N phải là cảm xúc/tâm ý: 心・愛・感謝・祈り・願い. Không dùng với vật cụ thể.
- Định ngữ là 「を込めた+N」: 「愛情を込めた手作りのケーキ」.
Ví dụ
心を込めて、お世話になった先生に手紙を書いた。
Tôi dồn hết tấm lòng viết thư cho người thầy đã giúp đỡ mình.
感謝を込めた花束を母に渡した。
Tôi trao mẹ bó hoa gửi trọn lòng biết ơn.
Cần nhớ
- N là cảm xúc trừu tượng.
- Định ngữ dùng 「を込めた」.
Lỗi hay gặp
-
Sai砂糖を込めてケーキを作った。
Tôi cho nhiều đường vào làm bánh.
Đúng砂糖をたくさん入れてケーキを作った。
「を込めて」 chỉ dùng với cảm xúc, không dùng với nguyên liệu.
-
Sai愛を込めて料理はとてもおいしかった。
Món ăn được nấu bằng cả tình yêu thương rất ngon.
Đúng愛を込めた料理はとてもおいしかった。
Bổ nghĩa danh từ dùng 「を込めた」, không dùng thể て 「を込めて」.
Mẹo khi ôn thi
- 「を込めて」 = dồn tình cảm vào; định ngữ 「を込めた」.