Ngữ pháp tiếng Nhật

~のみならず~も nghĩa là gì? Ngữ pháp N2

~のみならず~も nghĩa là không những… mà còn….

Thông tin tra cứu
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N2
Cấu trúcThể thường + のみならず
N + のみならず
な形 + である + のみならず
Romajinominarazu mo
Nghĩakhông những… mà còn…

Cách nối

Danh từ英語 → 英語のみならず
Tính từ な有名 → 有名であるのみならず

Cách dùng

Thêm một điều VƯỢT XA điều đã nêu. Văn viết trang trọng, bản nâng cấp của 「だけでなく」.

  • 「AのみならずB も」 = không những A mà cả B: 「彼は英語のみならず、フランス語も話せる」.
  • Vế sau BẮT BUỘC có 「も/まで/さえ」. Hai vế cùng chiều và B nặng hơn A.
  • Danh từ nối trực tiếp; tính từ な cần 「である」. Văn viết — hội thoại dùng 「だけでなく」.

Ví dụ

  • Anh ấy không những nói được tiếng Anh mà cả tiếng Pháp cũng thạo.

  • Quán này không những ngon mà giá cũng phải chăng.

Cần nhớ

  • Vế sau cần 「も」.
  • Tính từ な nối qua 「である」.

Lỗi hay gặp

  • Sai英語(えいご)のみならず、フランス語(ご)が話(はな)せる。

    Không những tiếng Anh mà tiếng Pháp cũng nói được.

    Đúng英語(えいご)のみならず、フランス語(ご)も話(はな)せる。

    Vế sau bắt buộc có 「も」.

  • Sai有名(ゆうめい)のみならず、実力(じつりょく)もある。

    Không những nổi tiếng mà còn có thực lực.

    Đúng有名(ゆうめい)であるのみならず、実力(じつりょく)もある。

    Tính từ な nối qua 「である」.

Mẹo khi ôn thi

  • 「のみならず~も」 = không những… mà còn (văn viết); な形 cần 「である」.

Mẫu liên quan

Xem đủ ngữ pháp N2 →