Ngữ pháp tiếng Nhật

~からして nghĩa là gì? Ngữ pháp N2

~からして nghĩa là xét ngay từ (một điểm tiêu biểu) đã…; đến cả… (thì huống chi).

Thông tin tra cứu
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N2
Cấu trúcN + からして
Romajikarashite
Nghĩaxét ngay từ (một điểm tiêu biểu) đã…; đến cả… (thì huống chi)

Cách nối

Danh từ cụ thể名前 + からして
Danh từ trừu tượng態度 + からして

Cách dùng

Lấy một điểm tiêu biểu làm căn cứ suy ra toàn thể (“xét từ…đã thấy”); gắn danh từ.

  • 「~からして」 lấy MỘT điểm tiêu biểu làm căn cứ để suy ra ấn tượng/kết luận về toàn thể: “xét ngay từ… đã thấy”. Thường đi với 「そうだ/らしい」.
  • Cũng có sắc thái “đến cả (cái cơ bản/nhỏ nhất) cũng…”, hàm ý huống chi phần còn lại.
  • Gắn DANH TỪ; khác 「から」 (nêu lý do).

Ví dụ

  • Quán đó, xét ngay từ cái tên đã thấy sang trọng.

  • Xét ngay từ thái độ, có vẻ anh ta chẳng có động lực.

Cần nhớ

  • Chỉ nối danh từ.
  • Phân biệt cụm cố định 「見るからに」 (nhìn là thấy).

Lỗi hay gặp

  • Sai高(たか)いからして、買(か)わない。

    Vì đắt nên tôi không mua.

    Đúng高(たか)いから、買(か)わない。

    「からして」 gắn DANH TỪ, nghĩa “xét ngay từ/đến cả”; nêu lý do dùng 「から」.

  • Sai見(み)るからして怖(こわ)い。

    Vừa nhìn đã thấy đáng sợ.

    Đúng見(み)るからに怖(こわ)い。

    “Nhìn là thấy…” là cụm cố định 「見るからに」; 「からして」 gắn danh từ (xét từ…).

Mẹo khi ôn thi

  • 「からして」 = xét ngay từ một điểm tiêu biểu (suy ra toàn thể); gắn danh từ, khác 「から」 (lý do).

Mẫu liên quan

Xem đủ ngữ pháp N2 →