Ngữ pháp tiếng Nhật

~を~にまかせる nghĩa là gì? Ngữ pháp N2

~を~にまかせる nghĩa là phó mặc/giao cho.

Thông tin tra cứu
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N2
Cấu trúcN1 を N2 に任せる
Romajiwo nimakaseru
Nghĩaphó mặc/giao cho

Cách nối

Cách nốiN1 を N2 に任せる

Cách dùng

Nêu việc GIAO PHÓ hoàn toàn cho người/thứ khác quyết định hoặc xử lý.

  • 「N1をN2に任せる」 = giao N1 cho N2. N1 là việc, N2 là người/thứ nhận.
  • Cũng dùng nghĩa “phó mặc cho tự nhiên”: 「時間に任せる」, 「風に任せる」.
  • Dạng bị động 「任される」 = được giao phó.

Ví dụ

  • Tôi giao công việc này cho người có kinh nghiệm.

  • Tôi giao các quyết định chi tiết cho hiện trường.

Cần nhớ

  • Việc đi với 「を」, người nhận đi với 「に」.
  • Cũng dùng nghĩa phó mặc.

Lỗi hay gặp

  • Sai仕事(しごと)に彼(かれ)を任(まか)せます。

    Đúng仕事(しごと)を彼(かれ)に任(まか)せます。

    Việc được giao dùng を; người nhận trách nhiệm dùng に.

Mẹo khi ôn thi

  • 「N1をN2に任せる」 = giao N1 cho N2; cũng dùng nghĩa phó mặc.

Mẫu liên quan

Xem đủ ngữ pháp N2 →