Ngữ pháp tiếng Nhật

~たまらない nghĩa là gì? Ngữ pháp N2

~たまらない nghĩa là không chịu nổi; vô cùng.

Thông tin tra cứu
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N2
Cấu trúcAくて/Aで/Vて + たまらない
Romajitamaranai
Nghĩakhông chịu nổi; vô cùng

Cách nối

Cách nốiAくて/Aで/Vて + たまらない

Cách dùng

Nêu cảm giác/cảm xúc mạnh tới mức KHÔNG CHỊU NỔI. Chủ yếu về cảm giác của chính người nói.

  • 「~てたまらない」 = … tới mức không chịu nổi: 「暑くてたまらない」, 「会いたくてたまらない」.
  • Chủ yếu dùng cho CẢM GIÁC/ham muốn tự thân (nóng, đau, buồn ngủ, muốn gặp).
  • Gần 「~てならない」 (trang trọng hơn, thiên cảm xúc tự nhiên trào lên) và 「~てしかたがない」.

Ví dụ

  • Tôi đau răng không chịu nổi.

  • Tôi vô cùng muốn gặp gia đình.

Cần nhớ

  • Chủ yếu cho cảm giác của chính mình.
  • Nối thể て của tính từ/động từ.

Lỗi hay gặp

  • Sai歯(は)が痛(いた)いたまらない。

    Đúng歯(は)が痛(いた)くてたまらない。

    Tính từ い nối bằng ~くてたまらない.

Mẹo khi ôn thi

  • 「てたまらない」 = tới mức không chịu nổi (cảm giác của mình).

Mẫu liên quan

Xem đủ ngữ pháp N2 →