Ngữ pháp tiếng Nhật

~も同然だ nghĩa là gì? Ngữ pháp N2

~も同然だ nghĩa là chẳng khác gì…; coi như là….

Thông tin tra cứu
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N2
Cấu trúcN + (も)同然だ
Vた/Vていない + も同然だ
Romajimodouzenda
Nghĩachẳng khác gì…; coi như là…

Cách nối

Danh từ家族 → 家族も同然だ
Động từ終わった → 終わったも同然だ

Cách dùng

Trên thực tế chưa đúng hẳn nhưng gần như tương đương. Là đánh giá chủ quan của người nói.

  • 「Nも同然だ」 = chẳng khác gì N: 「長い付き合いだから、彼は家族も同然だ」.
  • Với động từ thì dùng thể た hoặc thể phủ định: 「この試合はもう勝ったも同然だ」「毎日遅刻するなら、来ていないも同然だ」.
  • Bổ nghĩa danh từ là 「同然の+N」: 「新品同然の車」 (xe như mới).

Ví dụ

  • Quen nhau lâu rồi nên anh ấy chẳng khác gì người nhà.

  • Ngày nào cũng đi muộn thì chẳng khác gì không đến.

Cần nhớ

  • Là đánh giá chủ quan, không phải sự thật.
  • Bổ nghĩa danh từ dùng 「同然の」.

Lỗi hay gặp

  • Sai新品(しんぴん)も同然(どうぜん)車(くるま)を買(か)った。

    Tôi mua một chiếc xe gần như mới.

    Đúng新品(しんぴん)同然(どうぜん)の車(くるま)を買(か)った。

    Bổ nghĩa danh từ dùng 「同然の」.

  • Sai彼(かれ)は毎日(まいにち)休(やす)むも同然(どうぜん)だ。

    Coi như là ngày nào anh ta cũng nghỉ vậy.

    Đúng彼(かれ)は毎日(まいにち)休(やす)んでいるも同然(どうぜん)だ。

    Động từ phải chia Vた hoặc Vていない/Vている trước 「も同然だ」, không dùng thể từ điển.

Mẹo khi ôn thi

  • 「も同然だ」 = chẳng khác gì; định ngữ 「同然の+N」.

Mẫu liên quan

Xem đủ ngữ pháp N2 →