Ngữ pháp tiếng Nhật

~ゆえに nghĩa là gì? Ngữ pháp N2

~ゆえに nghĩa là do; bởi vì (văn viết).

Thông tin tra cứu
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N2
Cấu trúcthể thường/Nの + ゆえに
Romajiyueni
Nghĩado; bởi vì (văn viết)

Cách nối

Cách nốithể thường/Nの + ゆえに

Cách dùng

Nêu nguyên nhân theo lối VĂN VIẾT trang trọng. Dạng cổ của 「から/ので」.

  • 「~ゆえに」 = do đó, bởi vì. Rất trang trọng, hay gặp trong văn nghị luận/pháp lý.
  • Danh từ nối bằng 「の」 hoặc trực tiếp: 「貧しさゆえに」, 「病気のゆえに」.
  • Định ngữ dùng 「ゆえの+N」; dạng nhấn mạnh hơn là 「がゆえに」 (N1).

Ví dụ

  • Do còn trẻ nên đôi khi cũng thất bại.

  • Vì là vấn đề quan trọng nên tôi muốn quyết định thận trọng.

Cần nhớ

  • Rất trang trọng, không dùng hội thoại.
  • Định ngữ: 「ゆえの+N」.

Lỗi hay gặp

  • Sai重要(じゅうよう)な問題(もんだい)だゆえに慎重(しんちょう)だ。

    Đúng重要(じゅうよう)な問題(もんだい)であるがゆえに慎重(しんちょう)だ。

    Văn viết thường nối danh từ/tính từ な bằng であるがゆえに.

Mẹo khi ôn thi

  • 「ゆえに」 = do/bởi vì (văn viết trang trọng); định ngữ 「ゆえの+N」.

Mẫu liên quan

Xem đủ ngữ pháp N2 →