Ngữ pháp tiếng Nhật

~ものなら nghĩa là gì? Ngữ pháp N2

~ものなら nghĩa là nếu có thể… thì (mong ước khó thành).

Thông tin tra cứu
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N2
Cấu trúcV可能形 + ものなら
V意向形 + ものなら(cảnh báo)
Romajimononara
Nghĩanếu có thể… thì (mong ước khó thành)

Cách nối

Cảnh báoやめよう → やめようものなら
Mong ước帰れる → 帰れるものなら

Cách dùng

Giả định điều khó/không thể xảy ra rồi nêu mong muốn. Luôn kèm cảm giác bất khả thi.

  • Nghĩa (a) MONG ƯỚC: 「帰れるものなら、今すぐ国へ帰りたい」 — vế trước dùng THỂ KHẢ NĂNG, vế sau là 「たい/のに」.
  • Nghĩa (b) CẢNH BÁO: 「V意向形+ものなら」 = nếu lỡ mà… thì gay: 「一言でも文句を言おうものなら、大変なことになる」.
  • Phân biệt bằng dạng động từ: khả năng → mong ước; ý chí → cảnh báo hậu quả xấu.

Ví dụ

  • Nếu về được thì tôi muốn về nước ngay bây giờ.

  • Chỉ cần lỡ than một câu là anh ta nổi giận ngay.

Cần nhớ

  • Nghĩa mong ước cần thể khả năng.
  • Vế sau của nghĩa (b) luôn là hậu quả xấu.

Lỗi hay gặp

  • Sai帰(かえ)るものなら、今(いま)すぐ帰(かえ)りたい。

    Nếu về được thì tôi muốn về ngay bây giờ.

    Đúng帰(かえ)れるものなら、今(いま)すぐ帰(かえ)りたい。

    Nghĩa mong ước dùng THỂ KHẢ NĂNG.

  • Sai文句(もんく)を言(い)おうものなら、彼(かれ)は喜(よろこ)ぶ。

    Cứ mà phàn nàn một câu là anh ấy mừng ra mặt.

    Đúng文句(もんく)を言(い)おうものなら、彼(かれ)は怒(おこ)り出(だ)す。

    Nghĩa cảnh báo bắt buộc dẫn tới hậu quả xấu.

Mẹo khi ôn thi

  • 「V可能形+ものなら」 = giá mà được…; 「V意向形+ものなら」 = lỡ mà… thì gay.

Mẫu liên quan

Xem đủ ngữ pháp N2 →