Ngữ pháp tiếng Nhật

いったん~ば nghĩa là gì? Ngữ pháp N2

いったん~ば nghĩa là một khi đã… thì.

Thông tin tra cứu
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N2
Cấu trúcいったん + Vば/Vたら
Romajiittan ba
Nghĩamột khi đã… thì

Cách nối

Cách nốiいったん + Vば/Vたら

Cách dùng

Nêu MỘT KHI đã bắt đầu/xảy ra A thì hệ quả B là khó tránh.

  • 「いったん~ば/たら」 = một khi đã A thì… 「いったん」 nhấn tính KHÔNG QUAY LẠI được.
  • Vế sau thường nêu hệ quả khó dừng: 「いったん始めたら、最後までやるしかない」.
  • Khác 「一度」 (một lần, trung tính): 「いったん」 nhấn bước ngoặt.

Ví dụ

  • Một khi đã bắt đầu thì nên làm đến cùng.

  • Một khi đã hứa thì không dễ thay đổi.

Cần nhớ

  • Nhấn tính không quay lại.
  • Vế sau là hệ quả khó tránh.

Lỗi hay gặp

  • Saiいったん始(はじ)めるば、続(つづ)ける。

    Đúngいったん始(はじ)めれば、続(つづ)ける。

    Sau いったん phải dùng một dạng điều kiện hợp lệ.

Mẹo khi ôn thi

  • 「いったん~ば」 = một khi đã A thì (khó quay lại); khác 「一度」 trung tính.

Mẫu liên quan

Xem đủ ngữ pháp N2 →