Ngữ pháp tiếng Nhật

~以外の nghĩa là gì? Ngữ pháp N2

~以外の nghĩa là ngoài; ngoại trừ.

Thông tin tra cứu
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N2
Cấu trúcN + 以外の + N/N + 以外に
Romajiigaino
Nghĩangoài; ngoại trừ

Cách nối

Cách nốiN + 以外の + N/N + 以外に

Cách dùng

Loại một đối tượng ra khỏi phạm vi. Định ngữ dùng 「以外の+N」.

  • 「N以外」 = ngoài N ra. Định ngữ 「以外の+N」, trạng ngữ 「以外に/以外は」.
  • Kết hợp 「以外に~ない」 = ngoài N ra không còn gì (nhấn duy nhất).
  • Khác 「~のほか」 (ngoài N còn có thêm — bao gồm cả N): 「以外」 LOẠI N ra.

Ví dụ

  • Ngoài anh Tanaka, mọi người đều đã đến.

  • Ngoài tiếng Nhật tôi còn học tiếng Hàn.

Cần nhớ

  • 「以外」 loại N ra; 「のほか」 bao gồm cả N.
  • Định ngữ: 「以外の+N」.

Lỗi hay gặp

  • Sai田中(たなか)さん以外(いがい)な人(ひと)です。

    Đúng田中(たなか)さん以外(いがい)の人(ひと)です。

    以外 bổ nghĩa danh từ bằng の, không dùng な.

Mẹo khi ôn thi

  • 「以外」 = ngoài N ra (LOẠI N); 「のほか」 thì bao gồm cả N.

Mẫu liên quan

Xem đủ ngữ pháp N2 →