Ngữ pháp tiếng Nhật

~ながら(も) nghĩa là gì? Ngữ pháp N2

~ながら(も) nghĩa là tuy… nhưng vẫn… (nghịch tiếp).

Thông tin tra cứu
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N2
Cấu trúcVます形 + ながら(も)
い形 + ながら(も)
な形/N + ながら(も)
Romajinagara(mo)
Nghĩatuy… nhưng vẫn… (nghịch tiếp)

Cách nối

Danh từ子どもながら
Tính từ狭いながらも
Động từ知っていながら

Cách dùng

Ở N2, 「ながら」 mang nghĩa NGHỊCH TIẾP: biết/ở trong trạng thái A mà vẫn làm B trái với A.

  • Nghĩa nghịch tiếp: 「知っていながら、教えてくれなかった」 (biết mà không chỉ). Thêm 「も」 thì sắc thái nhượng bộ rõ hơn: 「狭いながらも、居心地のいい部屋」.
  • Khác nghĩa SONG SONG đã học ở N4 (「音楽を聞きながら勉強する」): phân biệt bằng việc hai vế có mâu thuẫn nhau hay không.
  • Nghĩa nghịch tiếp nối được cả tính từ và danh từ, còn nghĩa song song chỉ nối gốc ます của động từ.

Ví dụ

  • Anh ta biết đáp án mà vẫn không chịu chỉ.

  • Tuy chật nhưng là căn phòng nhiều nắng.

  • Phòng tuy chật nhưng vẫn rất dễ chịu.

Cần nhớ

  • Hai vế phải cùng chủ thể.
  • Có mâu thuẫn → nghịch tiếp; không mâu thuẫn → song song.

Lỗi hay gặp

  • Sai彼(かれ)が話(はな)しながら、私(わたし)は聞(き)いた。

    Anh ấy vừa nói thì tôi vừa nghe.

    Đúng彼(かれ)は話(はな)しながら、資料(しりょう)を配(くば)った。

    Hai vế của 「ながら」 phải cùng một chủ thể.

  • Sai知(し)るながら、教(おし)えてくれなかった。

    Tuy biết mà nó không nói cho tôi.

    Đúng知(し)っていながら、教(おし)えてくれなかった。

    Động từ nối gốc ます (ở đây là 「知ってい」).

  • Sai音楽(おんがく)を聞(き)きながらも、勉強(べんきょう)した。

    Tôi vừa nghe nhạc vừa học.

    Đúng音楽(おんがく)を聞(き)きながら、勉強(べんきょう)した。

    Hai việc ĐỒNG THỜI dùng 「ながら」; 「ながらも」 mang nghĩa nhượng bộ (tuy…nhưng).

  • Sai狭(せま)いながらも、住(す)みにくい。

    Tuy chật nhưng vẫn khó ở.

    Đúng狭(せま)いながらも、住(す)みやすい。

    Vế sau phải TRÁI với điều A gợi ra (chật → tưởng khó ở, nhưng lại dễ ở).

  • Saiテレビを見(み)ながらも、ソファに座(すわ)っています。

    Tôi vừa xem tivi vừa ngồi trên ghế sofa.

    Đúngテレビを見(み)ながら、ソファに座(すわ)っています。

    ながらも mang nghĩa TƯƠNG PHẢN ("dù ~ vẫn ~"). Ngồi sofa và xem tivi là hai việc hoàn toàn tương thích, không có gì trái ngược để nhấn mạnh — chỉ là hai hành động đồng thời bình thường (ながら).

  • Sai知(し)っていたながらも、言(い)いませんでした。

    Tuy đã biết nhưng tôi không nói.

    Đúng知(し)っていながらも、言(い)いませんでした。

    ながらも gắn sau thể ます (bỏ ます), không gắn sau thể た. 知っています → 知ってい + ながらも.

Mẹo khi ôn thi

  • 「ながら(も)」 ở N2 = tuy… nhưng vẫn; hai vế mâu thuẫn, cùng chủ thể.

Mẫu liên quan

Xem đủ ngữ pháp N2 →