Ngữ pháp tiếng Nhật
~にそって nghĩa là gì? Ngữ pháp N2
~にそって nghĩa là đi dọc theo (đường/dòng); theo đúng (phương châm, nguyện vọng).
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|---|
| Cấu trúc | N + に沿って N + に沿った + N |
| Romaji | nisotte |
| Nghĩa | đi dọc theo (đường/dòng); theo đúng (phương châm, nguyện vọng) |
Cách nối
| Danh từ (phương châm) | 方針 + に沿って |
|---|---|
| Danh từ (đường/dòng) | 川 + に沿って |
Cách dùng
Đi dọc theo một đường/dòng, hoặc làm theo đúng một phương châm/nguyện vọng/kế hoạch.
- 「~に沿って」: (a) đi DỌC theo (川・道); (b) làm THEO ĐÚNG phương châm/nguyện vọng/kế hoạch (方針・希望・計画).
- Định ngữ dùng 「に沿った + N」.
- Gần 「に従って」 (tuân theo); 「に沿って」 nhấn bám sát đường/khuôn có sẵn.
Ví dụ
川に沿って、道が続いている。
Con đường chạy dọc theo dòng sông.
ご希望に沿って、プランを変更しました。
Chúng tôi đã đổi gói theo đúng nguyện vọng của quý khách.
Cần nhớ
- Gắn danh từ.
- Nghĩa (a) đi dọc; nghĩa (b) tuân theo khuôn.
Lỗi hay gặp
-
Saiこれはご希望に沿っての計画です。
Đây là kế hoạch theo đúng nguyện vọng của quý khách.
Đúngこれはご希望に沿った計画です。
Định ngữ dùng 「に沿った + N」.
-
Sai方針に沿ってに、進める。
Tiến hành theo đúng phương châm.
Đúng方針に沿って、進める。
「に沿って」 nối trực tiếp, không thêm 「に」.
Mẹo khi ôn thi
- 「に沿って」 = đi dọc theo / theo đúng phương châm; định ngữ 「に沿った+N」.