Ngữ pháp tiếng Nhật

~にたいして nghĩa là gì? Ngữ pháp N2

~にたいして nghĩa là đối với… (đối tượng); trái lại (tương phản).

Thông tin tra cứu
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N2
Cấu trúcN + に対して
N + に対する + N
Romajinitaishite
Nghĩađối với… (đối tượng); trái lại (tương phản)

Cách nối

Danh từ (định ngữ)質問 + に対する + 答え
Danh từ (đối tượng)先生 + に対して

Cách dùng

Nêu ĐỐI TƯỢNG mà hành động/thái độ hướng tới; hoặc đặt hai vế TƯƠNG PHẢN.

  • 「~に対して」: (a) nêu ĐỐI TƯỢNG mà hành vi/thái độ hướng tới (先生に対して失礼); (b) đặt hai vế TƯƠNG PHẢN (兄は…に対して、弟は…).
  • Định ngữ dùng 「に対する + N」.
  • Khác 「について」 (chủ đề nội dung) và 「に比べて」 (so sánh mức độ).

Ví dụ

  • Đối với người bề trên thì dùng kính ngữ.

  • Anh thì hòa đồng, trái lại em thì ít nói.

Cần nhớ

  • Gắn danh từ.
  • Nghĩa tương phản: hai chủ thể/hai mặt đối nhau.

Lỗi hay gặp

  • Saiこれは質問(しつもん)に対(たい)しての答(こた)えだ。

    Đây là câu trả lời cho câu hỏi đó.

    Đúngこれは質問(しつもん)に対(たい)する答(こた)えだ。

    Định ngữ dùng 「に対する + N」.

  • Sai環境(かんきょう)問題(もんだい)に対(たい)して、話(はな)す。

    Nói về vấn đề môi trường.

    Đúng環境(かんきょう)問題(もんだい)について、話(はな)す。

    Nêu CHỦ ĐỀ nội dung dùng 「について」; 「に対して」 nêu đối tượng nhắm tới hoặc tương phản.

Mẹo khi ôn thi

  • 「に対して」 = đối với (đối tượng) / trái lại (tương phản); định ngữ 「に対する+N」; khác 「について」.

Mẫu liên quan

Xem đủ ngữ pháp N2 →