Bộ thủ
Bộ 人 (NHÂN) nghĩa là gì?
Bộ 人 (âm Hán-Việt Nhân) nghĩa là người (bộ nhân); viết 2 nét.
| Âm Hán-Việt | nhân |
|---|---|
| Nghĩa | người (bộ nhân) |
| Số nét | 2 |
| Số chữ dùng bộ | 271 |
人nhân2 nét271 chữ
người (bộ nhân)
Thứ tự nét · 2 nét
- 1
- 2
Chữ dùng bộ này
今kim休hưu何hà金kim仕sĩ代đại以dĩ会hội住trú体thể作tác使sứ借tá夜dạ旅lữ春xuân界giới病bệnh答đáp肉nhục花hoa茶trà貸thải験nghiệm他tha付phó件kiện任nhậm伝truyền似tự位vị余dư例lệ供cung便tiện係hệ信tín倒đảo候hầu値trị偉vĩ側trắc偶ngẫu備bị働優ưu全toàn内nội冷lãnh刻khắc勝thắng化hoá合hợp命mệnh在tại夫phu失thất存tồn容dung宿túc座toà念niệm欠khiếm欲dục決quyết給cấp絵hội腹phúc規qui論luận賛tán途đồ関quan除trừ険hiểm靴ngoa乾kiền介giới仏phật令lệnh仲trọng伸thân伺tứ低đê依y個cá倍bội停đình傾khuynh像tượng億ức券khoán卒tốt含hàm咲tiếu塔tháp塗đồ塩diêm府phủ復phục快khoái拾thập挟hiệp捨xả替thế棒bổng浴dục液dịch溶dung珍trân祭tế符phù荷hà袋đại谷cốc貨hoá輪luân輸thâu鋭duệ零linh領lãnh齢linh丙bính亥hợi仁nhân仙tiên仮giả仰ngưỡng企xí伊y伍ngũ伎kĩ伏phục伐phạt伯bá伴bạn伶linh伽già但đãn佐tá佑hựu佳giai併tính侃khản侍thị侑hựu価giá侮vũ侯hậu侵xâm促xúc俊tuấn俗tục保bảo修tu俳bài俵biểu俸bổng倉thương倖hãnh倣phỏng倫luân倭oải倹kiệm偏thiên健kiện偲偵trinh偽nguỵ傍bàng傑kiệt傘tàn催thôi債trái傷thương僕bộc僚liêu僧tăng儀nghi儒nho償thường剣kiếm創sáng劾hặc叙tự吟ngâm囚tù圏quyển奉phụng奏tấu峡giáp嶺lĩnh幹cán徐từ怜linh悔hối悠du愉du扶phù拳quyền搭tháp撲phác斜tà於ư朕trẫm柄bính栓thuyên核hạch検kiểm椿xuân榛trăn槻quy泰thái渓khê漆tất潜tiềm澪linh爽sảng狭hiệp玲linh琴cầm癒dũ秦tần秩trật稔nhẫm, nẫm納nạp綸luân縮súc翠thuý脩tu腐hủ臨lâm舎xá舗phô, phố芙phù葵quỳ蒼thương蓉dung衆chúng衿khâm裕dụ褒bao診chẩn該cai諭dụ賃nhẫm鈴linh閥phiệt附phụ陰âm飼tự飾sức騰đằng鶏kê鷹ưng黛đại乞khất侶lữ俺yêm傲ngạo僅cẩn, cận喉hầu喩dụ挫toả捻niệm脊tích膝tất詮thuyên貪tham頰giáp骸hài