Kanji
Chữ 峡 (GIÁP) nghĩa là gì?
峡 đọc Hán-Việt là GIÁP, nghĩa là hẻm núi, khe núi.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | giáp |
|---|
| Âm On | キョウ、コウ |
|---|
| Âm Kun | はざま |
|---|
| Số nét | 9 |
|---|
| Bộ thủ chính | 山 (sơn) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
峡giápÂm On キョウ、コウÂm Kun はざま
N1 · ước tính theo khung JLPT9 nét
hẻm núi, khe núi
Mẹo nhớ
Giữa hai vách núi 山, người lớn 大 bị kẹp cùng đám người 人, khe hẹp ấy là HẺM NÚI.