Kanji
Chữ 齢 (LINH) nghĩa là gì?
齢 đọc Hán-Việt là LINH, nghĩa là tuổi, tuổi tác.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | linh |
|---|
| Âm On | レイ |
|---|
| Âm Kun | よわい、とし |
|---|
| Số nét | 17 |
|---|
| Bộ thủ chính | 歯 (xỉ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
齢linhÂm On レイÂm Kun よわい、とし
N2 · ước tính theo khung JLPT17 nét
tuổi, tuổi tác
Mẹo nhớ
Răng 齒 nhận lệnh 令 thay đổi theo năm tháng, cho biết TUỔI TÁC.
Thứ tự nét · 17 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
Từ vựng khác có chữ này
- 高齢こうれいcao tuổi (người cao tuổi)