Kanji
Chữ 渓 (KHÊ) nghĩa là gì?
渓 đọc Hán-Việt là KHÊ, nghĩa là khe suối, thung lũng.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | khê |
|---|
| Âm On | ケイ |
|---|
| Âm Kun | たに、たにがわ |
|---|
| Số nét | 11 |
|---|
| Bộ thủ chính | 水 (thuỷ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
渓khêÂm On ケイÂm Kun たに、たにがわ
N1 · ước tính theo khung JLPT11 nét
khe suối, thung lũng
Mẹo nhớ
Nước 氵 len qua khe 奚 thành một KHE SUỐI trong THUNG LŨNG.