Kanji
Chữ 鈴 (LINH) nghĩa là gì?
鈴 đọc Hán-Việt là LINH, nghĩa là chuông nhỏ, lục lạc.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | linh |
|---|
| Âm On | レイ、リン |
|---|
| Âm Kun | すず |
|---|
| Số nét | 13 |
|---|
| Bộ thủ chính | 金 (kim) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
鈴linhÂm On レイ、リンÂm Kun すず
N1 · ước tính theo khung JLPT13 nét
chuông nhỏ, lục lạc
Mẹo nhớ
Kim loại 金 rung theo hiệu lệnh 令 thành tiếng CHUÔNG NHỎ.