Kanji
Chữ 券 (KHOÁN) nghĩa là gì?
券 đọc Hán-Việt là KHOÁN, nghĩa là vé, phiếu.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | khoán |
|---|
| Âm On | ケン |
|---|
| Số nét | 8 |
|---|
| Bộ thủ chính | 刀 (đao) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
券khoánÂm On ケン
N2 · ước tính theo khung JLPT8 nét
vé, phiếu
Mẹo nhớ
Tờ giấy được cắt 刀 và cuộn giữ làm VÉ, PHIẾU.
Từ ghép tiêu biểu
- 券けんvé, phiếu, chứng chỉ
- 回数券かいすうけんtập vé nhiều lượt
- 定期券ていきけんvé tháng, vé định kỳ