Kanji
Chữ 閥 (PHIỆT) nghĩa là gì?
閥 đọc Hán-Việt là PHIỆT, nghĩa là phe cánh, bè phái; dòng dõi.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | phiệt |
|---|
| Âm On | バツ |
|---|
| Số nét | 14 |
|---|
| Bộ thủ chính | 門 (môn) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
閥phiệtÂm On バツ
N1 · ước tính theo khung JLPT14 nét
phe cánh, bè phái; dòng dõi
Mẹo nhớ
Nhóm người chinh phạt 伐 cùng canh một cổng 門, kết thành PHE CÁNH, DÒNG DÕI.