Kanji
Chữ 翠 (THUÝ) nghĩa là gì?
翠 đọc Hán-Việt là THUÝ, nghĩa là màu xanh biếc; chim bói cá.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | thuý |
|---|
| Âm On | スイ |
|---|
| Âm Kun | かわせみ、みどり |
|---|
| Số nét | 14 |
|---|
| Bộ thủ chính | 羽 (vũ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
翠thuýÂm On スイÂm Kun かわせみ、みどり
N1 · ước tính theo khung JLPT14 nét
màu xanh biếc; chim bói cá
Mẹo nhớ
Đôi cánh 羽 của người lính 十 ánh lên màu XANH BIẾC lấp lánh.