Kanji
Chữ 傾 (KHUYNH) nghĩa là gì?
傾 đọc Hán-Việt là KHUYNH, nghĩa là nghiêng; thiên về; suy sụp.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | khuynh |
|---|
| Âm On | ケイ |
|---|
| Âm Kun | かたむ.く、かたむ.ける、かたぶ.く、かた.げる、かし.げる |
|---|
| Số nét | 13 |
|---|
| Bộ thủ chính | 人 (nhân) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
傾khuynhÂm On ケイÂm Kun かたむ.く、かたむ.ける、かたぶ.く、かた.げる、かし.げる
N2 · ước tính theo khung JLPT13 nét
nghiêng; thiên về; suy sụp
Mẹo nhớ
Người 亻đổi hướng đầu 頁 khiến cơ thể NGHIÊNG và mất cân bằng.
Từ ghép tiêu biểu
- 傾くかたむくnghiêng; suy giảm; thiên về
- 傾向けいこうxu hướng, khuynh hướng
- 傾けるかたむけるnghiêng, làm nghiêng; dốc tâm sức