Kanji
Chữ 催 (THÔI) nghĩa là gì?
催 đọc Hán-Việt là THÔI, nghĩa là tổ chức (sự kiện); thúc giục.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | thôi |
|---|
| Âm On | サイ |
|---|
| Âm Kun | もよう.す、もよお.す |
|---|
| Số nét | 13 |
|---|
| Bộ thủ chính | 人 (nhân) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
催thôiÂm On サイÂm Kun もよう.す、もよお.す
N1 · ước tính theo khung JLPT13 nét
tổ chức (sự kiện); thúc giục
Mẹo nhớ
Người 亻 gọi chim 隹 xuống núi 山 tụ họp, đứng ra TỔ CHỨC và THÚC GIỤC.
Từ ghép tiêu biểu
- 催しもよおしsự kiện, buổi tổ chức
- 催すもよおすtổ chức; cảm thấy, có dấu hiệu
- 催促さいそくthúc giục, đòi hỏi
- 開催かいさいtổ chức, khai mạc sự kiện
Từ vựng khác có chữ này
- 主催しゅさいchủ trì, tổ chức, đăng cai
- 株主総会を開催するかぶぬしそうかいをかいさいするtổ chức đại hội cổ đông