Kanji
Chữ 柄 (BÍNH) nghĩa là gì?
柄 đọc Hán-Việt là BÍNH, nghĩa là cán, chuôi; hoa văn; bản chất.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | bính |
|---|
| Âm On | ヘイ |
|---|
| Âm Kun | がら、え、つか |
|---|
| Số nét | 9 |
|---|
| Bộ thủ chính | 木 (mộc) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
柄bínhÂm On ヘイÂm Kun がら、え、つか
N1 · ước tính theo khung JLPT9 nét
cán, chuôi; hoa văn; bản chất
Mẹo nhớ
Người 人 nắm khúc gỗ 木 trong khung 冂 để làm cái CÁN cầm tay.
Từ ghép tiêu biểu
- 柄えcán, tay cầm
- 柄がらhoa văn; vóc dáng; tính cách
- 事柄ことがらsự việc, vấn đề, tình tiết
- 小柄こがらnhỏ người; hoa văn nhỏ
Từ vựng khác có chữ này
- 人柄ひとがらnhân cách, tính cách con người
- 間柄あいだがらmối quan hệ
- 大柄おおがらvóc dáng to; hoa văn lớn