Kanji
Chữ 但 (ĐÃN) nghĩa là gì?
但 đọc Hán-Việt là ĐÃN, nghĩa là nhưng, chỉ có điều.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | đãn |
|---|
| Âm On | タン |
|---|
| Âm Kun | ただ.し |
|---|
| Số nét | 7 |
|---|
| Bộ thủ chính | 人 (nhân) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
但đãnÂm On タンÂm Kun ただ.し
N1 · ước tính theo khung JLPT7 nét
nhưng, chỉ có điều
Mẹo nhớ
Người 亻 đứng dưới mặt trời 日 trên vạch 一, khựng lại nói 'NHƯNG, CHỈ CÓ ĐIỀU...'.
Từ ghép tiêu biểu
- 但しただしtuy nhiên; với điều kiện là