Kanji
Chữ 僧 (TĂNG) nghĩa là gì?
僧 đọc Hán-Việt là TĂNG, nghĩa là nhà sư, tăng lữ.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | tăng |
|---|
| Âm On | ソウ |
|---|
| Số nét | 13 |
|---|
| Bộ thủ chính | 人 (nhân) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
僧tăngÂm On ソウ
N1 · ước tính theo khung JLPT13 nét
nhà sư, tăng lữ
Mẹo nhớ
Người 亻 rời ruộng 田 đời thường, bước qua cổng tầng 曽 để trở thành NHÀ SƯ, TĂNG LỮ.