Kanji
Chữ 偏 (THIÊN) nghĩa là gì?
偏 đọc Hán-Việt là THIÊN, nghĩa là lệch, thiên lệch; phiến diện.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | thiên |
|---|
| Âm On | ヘン |
|---|
| Âm Kun | かたよ.る |
|---|
| Số nét | 11 |
|---|
| Bộ thủ chính | 人 (nhân) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
偏thiênÂm On ヘンÂm Kun かたよ.る
N1 · ước tính theo khung JLPT11 nét
lệch, thiên lệch; phiến diện
Mẹo nhớ
Người 亻 chỉ ngả về một cánh cửa 戸 và tấm thẻ 冊, nên nhìn THIÊN LỆCH, PHIẾN DIỆN.
Từ ghép tiêu biểu
- 偏見へんけんđịnh kiến, thiên kiến