Kanji
Chữ 仁 (NHÂN) nghĩa là gì?
仁 đọc Hán-Việt là NHÂN, nghĩa là nhân từ, lòng nhân; nhân (hạt bên trong).
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | nhân |
|---|
| Âm On | ジン、ニ、ニン |
|---|
| Số nét | 4 |
|---|
| Bộ thủ chính | 人 (nhân) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
仁nhânÂm On ジン、ニ、ニン
N1 · ước tính theo khung JLPT4 nét
nhân từ, lòng nhân; nhân (hạt bên trong)
Mẹo nhớ
Người 亻 đối đãi với kẻ khác bằng cả hai 二 tấm lòng, đó là đức NHÂN TỪ.