Kanji
Chữ 俳 (BÀI) nghĩa là gì?
俳 đọc Hán-Việt là BÀI, nghĩa là thơ haiku; diễn viên.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | bài |
|---|
| Âm On | ハイ |
|---|
| Số nét | 10 |
|---|
| Bộ thủ chính | 人 (nhân) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
俳bàiÂm On ハイ
N1 · ước tính theo khung JLPT10 nét
thơ haiku; diễn viên
Mẹo nhớ
Người 亻 đứng trái phải chẳng 非 giống ai, làm DIỄN VIÊN và ngâm thơ HAIKU.
Từ ghép tiêu biểu
- 俳優はいゆうdiễn viên
- 俳句はいくthơ Haiku