Kanji
Chữ 替 (THẾ) nghĩa là gì?
替 đọc Hán-Việt là THẾ, nghĩa là thay, thay thế; đổi.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | thế |
|---|
| Âm On | タイ |
|---|
| Âm Kun | か.える、か.え-、か.わる |
|---|
| Số nét | 12 |
|---|
| Bộ thủ chính | 曰 (viết) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
替thếÂm On タイÂm Kun か.える、か.え-、か.わる
N2 · ước tính theo khung JLPT12 nét
thay, thay thế; đổi
Mẹo nhớ
Hai người 夫 luân phiên trước mặt trời 日 để THAY THẾ ca làm.
Từ ghép tiêu biểu
- 交替こうたいthay phiên, thay ca
- 為替かわせhối đoái; lệnh chuyển tiền
- 着替えきがえviệc thay quần áo; bộ đồ để thay
- 着替えるきがえるthay quần áo
- 取り替えるとりかえるđổi, thay thế
Từ vựng khác có chữ này
- 両替りょうがえđổi tiền
- 替えるかえるthay, đổi sang cái khác
- 代替だいたいthay thế (hàng thay thế, phương án thay thế)
- 立て替えるたてかえるtrả hộ trước, ứng tiền
- 切替きりかえchuyển đổi, thay thế
- 取り替えとりかえsự thay thế, trao đổi