Kanji
Chữ 低 (ĐÊ) nghĩa là gì?
低 đọc Hán-Việt là ĐÊ, nghĩa là thấp, thấp kém.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | đê |
|---|
| Âm On | テイ |
|---|
| Âm Kun | ひく.い、ひく.める、ひく.まる |
|---|
| Số nét | 7 |
|---|
| Bộ thủ chính | 人 (nhân) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
低đêÂm On テイÂm Kun ひく.い、ひく.める、ひく.まる
N2 · ước tính theo khung JLPT7 nét
thấp, thấp kém
Mẹo nhớ
Người 亻hạ thân sát nền để xuống vị trí THẤP.
Từ ghép tiêu biểu
- 低いひくいthấp
- 低下ていかsuy giảm, hạ thấp
- 最低さいていthấp nhất, tệ nhất