Kanji
Chữ 侯 (HẬU) nghĩa là gì?
侯 đọc Hán-Việt là HẬU, nghĩa là tước Hầu, lãnh chúa.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | hậu |
|---|
| Âm On | コウ |
|---|
| Số nét | 9 |
|---|
| Bộ thủ chính | 人 (nhân) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
侯hậuÂm On コウ
N1 · ước tính theo khung JLPT9 nét
tước Hầu, lãnh chúa
Mẹo nhớ
Người 亻 giương mũi tên 矢 trấn giữ vùng đất, được phong tước HẦU, LÃNH CHÚA.