Kanji
Chữ 賃 (NHẪM) nghĩa là gì?
賃 đọc Hán-Việt là NHẪM, nghĩa là tiền công, tiền thuê, cước phí.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | nhẫm |
|---|
| Âm On | チン |
|---|
| Số nét | 13 |
|---|
| Bộ thủ chính | 貝 (bối) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
賃nhẫmÂm On チン
N1 · ước tính theo khung JLPT13 nét
tiền công, tiền thuê, cước phí
Mẹo nhớ
Người nhận nhiệm vụ 任 được trả của cải 貝; đó là TIỀN CÔNG, TIỀN THUÊ.
Từ ghép tiêu biểu
- 家賃やちんtiền thuê nhà
- 賃金ちんぎんtiền công, tiền lương
- 運賃うんちんcước phí, giá vé