Bộ thủ
Bộ 儿 (NHÂN) nghĩa là gì?
Bộ 儿 (âm Hán-Việt Nhân) nghĩa là chân người, người đi phía dưới (bộ nhân đi chân/nhân nhi); viết 2 nét.
| Âm Hán-Việt | nhân |
|---|---|
| Nghĩa | chân người, người đi phía dưới (bộ nhân đi chân/nhân nhi) |
| Số nét | 2 |
| Số chữ dùng bộ | 107 |
儿nhân2 nét107 chữ
chân người, người đi phía dưới (bộ nhân đi chân/nhân nhi)
Thứ tự nét · 2 nét
- 1
- 2
Chữ dùng bộ này
先tiên四tứ見kiến読độc元nguyên兄huynh勉miễn売mại界giới発phát究cứu空không院viện光quang商thương完hoàn探thám晩vãn洗tẩy深thâm熱nhiệt突đột窓song続tục説thuyết逃đào兆triệu児nhi党đảng勢thế匹thất境cảnh換hoán況huống焼thiêu祝chúc税thuế競cạnh鋭duệ陸lục亮lượng俊tuấn允duẫn充sung克khắc免miễn冠quán凌lăng勘khám唆toa喚hoán堪kham塊khối尭nghiêu峻tuấn崚lăng廃phế悦duyệt挑khiêu控khống搾trá晃quáng暁hiểu桃đào橘quất洸quang滉hoảng甚thậm眺thiếu睦mục稜lăng穴huyệt窃thiết窒trất窮cùng窯diêu竣thuân統thống綾lăng耀diệu胤dận脱thoát莞hoàn虎hổ彪bưu融dung跳khiêu輝huy逸dật酸toan醜xú銃súng銑tiển鏡kính閲duyệt陵lăng隔cách頑ngoan駿tuấn鬼quỷ魁khôi魂hồn魔ma呪chú玩ngoạn窟quật貌mạo