Kanji
Chữ 脩 (TU) nghĩa là gì?
脩 đọc Hán-Việt là TU, nghĩa là thịt khô (lễ vật); tu sửa.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | tu |
|---|
| Âm On | シュウ |
|---|
| Âm Kun | おさ.める、なが.い、ほじし |
|---|
| Số nét | 11 |
|---|
| Bộ thủ chính | 肉 (nhục) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
脩tuÂm On シュウÂm Kun おさ.める、なが.い、ほじし
N1 · ước tính theo khung JLPT11 nét
thịt khô (lễ vật); tu sửa
Mẹo nhớ
Người 亻 đập 攵 khối thịt 月 cho ráo nước, làm thành món THỊT KHÔ.