Kanji
Chữ 伶 (LINH) nghĩa là gì?
伶 đọc Hán-Việt là LINH, nghĩa là người diễn, con hát.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | linh |
|---|
| Âm On | レイ、リョウ |
|---|
| Âm Kun | わざおぎ |
|---|
| Số nét | 7 |
|---|
| Bộ thủ chính | 人 (nhân) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
伶linhÂm On レイ、リョウÂm Kun わざおぎ
N1 · ước tính theo khung JLPT7 nét
người diễn, con hát
Mẹo nhớ
Người 亻 nhận lệnh 令 lên sân khấu đóng vai, trở thành CON HÁT, NGƯỜI DIỄN.