Kanji
Chữ 符 (PHÙ) nghĩa là gì?
符 đọc Hán-Việt là PHÙ, nghĩa là ký hiệu; bùa, phù.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | phù |
|---|
| Âm On | フ |
|---|
| Số nét | 11 |
|---|
| Bộ thủ chính | 竹 (trúc) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
符phùÂm On フ
N2 · ước tính theo khung JLPT11 nét
ký hiệu; bùa, phù
Mẹo nhớ
Thẻ tre 竹 được giao 付 và đánh dấu thành KÝ HIỆU hay lá BÙA.
Từ ghép tiêu biểu
- 切符きっぷvé
- 符号ふごうký hiệu, mã; dấu toán học