Kanji
Chữ 怜 (LINH) nghĩa là gì?
怜 đọc Hán-Việt là LINH, nghĩa là khôn ngoan, lanh lợi.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | linh |
|---|
| Âm On | レイ、レン、リョウ |
|---|
| Âm Kun | あわ.れむ、さと.い |
|---|
| Số nét | 8 |
|---|
| Bộ thủ chính | 心 (tâm) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
怜linhÂm On レイ、レン、リョウÂm Kun あわ.れむ、さと.い
N1 · ước tính theo khung JLPT8 nét
khôn ngoan, lanh lợi
Mẹo nhớ
Trái tim 忄 nghe theo mệnh lệnh 令, giữ đầu óc tỉnh táo và KHÔN NGOAN.