Kanji
Chữ 亥 (HỢI) nghĩa là gì?
亥 đọc Hán-Việt là HỢI, nghĩa là chi Hợi (lợn); 21-23 giờ.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | hợi |
|---|
| Âm On | ガイ、カイ |
|---|
| Âm Kun | い |
|---|
| Số nét | 6 |
|---|
| Bộ thủ chính | 亠 (đầu) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
亥hợiÂm On ガイ、カイÂm Kun い
N1 · ước tính theo khung JLPT6 nét
chi Hợi (lợn); 21-23 giờ
Mẹo nhớ
Dưới nắp 亠, người 人 cùng nét phẩy ノ và chấm 丶 gộp lại thành chi HỢI, con lợn.