Kanji
Chữ 叙 (TỰ) nghĩa là gì?
叙 đọc Hán-Việt là TỰ, nghĩa là kể lại, trần thuật; phong tặng.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | tự |
|---|
| Âm On | ジョ |
|---|
| Âm Kun | つい.ず、ついで |
|---|
| Số nét | 9 |
|---|
| Bộ thủ chính | 又 (hữu, hựu) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
叙tựÂm On ジョÂm Kun つい.ず、ついで
N1 · ước tính theo khung JLPT9 nét
kể lại, trần thuật; phong tặng
Mẹo nhớ
Bàn tay 又 lần lượt mở những điều còn lại 余 rồi KỂ LẠI, TRẦN THUẬT theo thứ tự.